Examples of using Shep in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngủ đêm tại Gorak Shep.
Ngủ đêm tại Gorak Shep.
Lại đây, Shep!
Thật là dễ thương. Shep.
Người này không phải là Shep Huntleigh!
Một con chó tên là Shep.
Gậy đâu? Gậy đâu Shep?
Gậy đâu? Gậy đâu Shep?
Lordington, Mishu và Shep muốn cứu nó.
Người này không phải là Shep Huntleigh.
Shep, cô ấy không đúng đâu.
Nghỉ đêm tại nhà nghỉ ở Gorak Shep.
Shep McAllister 2 giờ 45 phút trước.
Con chó già Shep đã bỏ đi mất.
Xin chào!- Chào bác Shep!
Nghỉ đêm tại nhà nghỉ ở Gorak Shep.
Xin chào!- Chào bác Shep!
Xin chào!- Chào bác Shep!
George sẽ không bao giờ mang Shep đến đây.
Chạy đi, Shep!- Ursula! nhắm…- George! Sẵn sàng….