Examples of using Sherlock in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng cô muốn Sherlock Holmes phải không?
Phòng Sherlock đây à? Chào. Chào.
Đó là Sherlock. Vậy sao?
Sherlock Holmes hay Byomkesh Bakshi, tôi không quan tâm.
Cô không phải Sherlock Holmes để phá vụ này đâu.
Trong phim, Sherlock sau cùng có quay lại không?
Sherlock, đợi đã!
Hỗ trợ Sherlock và OpenSearch.
Sherlock Holmes đã nói rằng" Bạn thấy nhưng bạn không quan sát".
Sherlock… có kế hoạch?
Serve 1Với Sherlock Holmes, cô ấy luôn là một người phụ nữ.
Benedict trong thời gian quay phim Sherlock tại Chinatown, London, tháng 3 năm 2010.
John” Sherlock nói, khi họ bước vào phòng John.
Sherlock Holmes đã chỉ ra,“ Khi bạn đã loại trừ tất cả những điều.
Sherlock mở miệng.
Sherlock Holmes, thám tử, điều tra.
Sherlock" Nghiên cứu trong màu hồng.
Vậy, Sherlock là gì?
Ông ta là Sherlock Holmes phải không?
Sherlock không bao giờ nói những gì anh ta không muốn nói.