Examples of using Shingo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thiết kế nhân vật: Shingo Ogiso.
Phát triển bởi Shigeo Shingo vào năm 1950.
Shingo Takanashi Lồng tiếng bởi:
Thiết kế nhân vật và giám đốc hoạt ảnh: Shingo Adachi.
Cô kết hôn với Shingo khi Yuuta đang học trung học.
Một ngày, cô đi dạo và gặp Shingo Tanaka( Mirai Moriyama).
À quên tự giới thiệu, tôi là Shingo Ichinomiya, tuổi 25.
Shingo thường hùa với Chibiusa trong lúc tranh cãi với Usagi.
Shingo Chiryuu không khác con trai chút nào,
Ngày, cô đi dạo và gặp Shingo Tanaka( Mirai Moriyama).
Shingo là host của chương trình truyền hình buổi sáng“ Good Morning Show”.
có một cậu con trai 11 tuổi tên Shingo.
Shingo sẽ quản lý để tồn tại các estrogen ngâm chết pit đó là Yuihime?
Shingo giữ một bộ sưu tập các bức ảnh của Yuri và các cô gái cosplay.
Shingo Adachi vẽ hình ảnh mới với Kirito
Izumi kết thân với Shingo, nhưng Shingo dặn Izumi đừng kể về mình cho người khác.
Kazami Shingo( 風 見 心 悟) được triệu tập vào một thế giới khác.
Trong khi ở Ấn Độ, cô gặp một du khách ba lô đồng hành, Shingo.
Chikara Sakurai đã thay thế Shingo Natsume để đạo diễn mùa giải tại J. C. Staff.
Để cải thiện mối quan hệ giữa họ, Shingo đã rất cố gắng, và….