Examples of using Shirin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chủ tịch Chương trình Shirin Fozdar tại đại học Quản lý Singapore,
Buổi chiều, đức Đạt Lai Lạt Ma cùng với những vị đồng giải Nobel Laureate, Bà Tawakkol Karman(*), và Leila Alikarami, luật sư Iran, nhà hoạt động nhân quyền đại diện cho người đoạt giải Nobel Shirin Ebadi, tham gia vào các cuộc thảo luận về chủ đề“ Người đoạt giải Nobel về Nhân quyền- Góc nhìn xã hội dân sự” tại Viện đại học Genève, Thụy Sĩ.
Vào buổi chiều, Thánh Đức Đạt Lai Lạt Ma, đồng giải Nobel Laureate Tawakkol Abdel- Salam Karman và Leila Alikarami, một luật sư của Iran và nhà hoạt động nhân quyền đại diện cho người đoạt giải Nobel Shirin Ebadi, tham gia vào cuộc thảo luận về chủ đề“ Người đoạt giải Nobel về Nhân quyền- Cái nhìn từ xã hội dân sự” tại Viện đại học Geneva.
Shirin cũng thấy anh ta;
Shirin Neshat: Nghệ thuật tha hương.
Trung tâm lịch sử Qasr- e Shirin.
Viết bởi Shirin Malekpour và Enayat A. Moallemi.
Shirin Ebadi giành giải Nobel Hoà bình 2003.
Trung tâm lịch sử Qasr- e Shirin.
Một lần nữa, Shapur được cử đi tìm Shirin.
Anh yêu một cô gái xinh đẹp tên Shirin.
Giải thưởng Nobel Hòa Bình 2003- Shirin Ebadi.
Giải Nobel Hòa bình được trao cho bà Shirin Ebadi.
Nhà hoạt động nhân quyền Iran Shirin Ebadi( giữa).
Khosrow và Shirin được chôn cùng nhau trong một ngôi mộ.
Năm 2003, Shirin Ebadi đã được trao giải Nobel Hòa bình.
Shirin Gerami, nữ VĐV Iran đầu tiên hoàn thành Ironman Kona.
Bức tranh mô tả Husrev đang nhìn Shirin trần truồng khi nàng tắm.
Shirin Gerami, nữ VĐV Iran đầu tiên hoàn thành Ironman Kona.
bà Shirin Ebadi phát biểu.
