Examples of using Shockley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
John Bardeen( một thành viên khác trong phân ban của Shockley) đã cho là do sự hiện diện của các trạng thái năng lượng của các điện tử trên bề mặt của chất bán dẫn.
người phát minh ra transistor William Shockley, hai nhà hóa sinh James Watson
Sách về Shockley.
Các sách của Shockley.
Viết bởi Sarah Anne Shockley.
Sách về Shockley.
Viết bởi Sarah Anne Shockley.
Viết bởi Sarah Anne Shockley.
Shockley của Godolphin đang nhảy.
Viết bởi Sarah Anne Shockley.
Viết bởi Sarah Anne Shockley.
Viết bởi Sarah Anne Shockley.
Tám kẻ phản bội" rời bỏ Shockley.
Transistor được phát minh bởi William Shockley trong 1947.
Transistor được phát minh bởi William Shockley trong 1947.
Thật không may, Shockley cũng không nốt.
Transistor được phát minh bởi William Shockley trong 1947.
Transistor được phát minh bởi William Shockley trong 1947.
Đằng kia ở chỗ nhảy cao là Shockley củaf Godolphin.
Các phản bội Tám người bỏ Shockley bắt đầu Fairchild Semiconductor.
