Examples of using Shou in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khách sạn kết hợp với thiết kế lấy cảm hứng từ Nhật Bản, chẳng hạn như kỹ thuật shou sugi ban được sử dụng để chống cháy nhà bằng cách đốt
được gọi là“ Shou Sugi Ban”,
Sự ra đời của single“ White prayer” vào tháng 6 đã đánh dấu một cột mốc quan trọng cho sự phát triển của Alice Nine, Shou- vocalist của nhóm đã giải thích trong một bài phỏng vấn trên tạp chí Shoxx rằng ca khúc này đã xác định rõ phong cách của nhóm, mục đích và nguyện vọng của Alice Nine trong tương lai.
của núi Phú Sĩ, người ta nói rằng nó xuất phát từ 10 gō làm một shou, và một đống gạo nặng một shou giống như ngọn núi được tôn kính.
Trả lời báo giới, Giám đốc tài chính Xiaomi Shou Zi Chew cho biết doanh thu ngoài Trung Quốc chiếm tới 40% doanh thu của doanh nghiệp này trong năm 2018,
Shou cũng xuất hiện với một vai nhỏ trong các trò chơi điện tử chuyển thể khác,
La jiao shou shen viên nang giảm béo, chiết xuất 100% hữu cơ tự nhiên,
Shou cũng xuất hiện trong vai trò phụ trong một bộ phim hoạt hình chiến đấu khác DOA:
Lei Jun( C), chờ đợi chụp ảnh với Giám đốc tài chính Chew Shou Zi( trái) và Giám đốc điều hành Lin Bin( phải) tại một cuộc
500 thành viên của Hội thánh Wang Shou đã gặp nhau tại một công viên ngoài trời để thờ phượng Chúa và công khai phản đối sức ép của chính phủ.
Yin Shou Gun, Damo Sword,
Anh Gao Phan Shou.
Tác giả: SATOGANE Shou.
Mày nghĩ gì về Shou.
Người liên hệ: Shelfun Shou.
Phải Shou không?
Có phải Shou không?
Chà, đó là Shou Saito.
Tên ông ấy là Shou Tucker.
Cậu biết Shou Tucker chứ?