Examples of using Shrapnel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Shrapnel AoE tăng từ 360 lên 400.
Shrapnel giảm delay từ 1.4 xuống 1.2.
John Shrapnel vai Nestor, Cố vấn của Agamemnon.
Shrapnel vừa vi phạm luật trò chơi.
Shrapnel. Gần như làm đứt cả cánh tay tôi.
Gần như làm đứt cả cánh tay tôi. Shrapnel.
Level 15 Talent tăng từ+ 20 Shrapnel DPS lên+ 35.
Shrapnel giảm hiệu ứng delay từ 1.4 xuống 1.2 giây.
Henry Shrapnel, quân nhân,
Joe Shrapnel và Anna Waterhouse sẽ là các biên kịch cho dự án.
Joe Shrapnel và Anna Waterhouse sẽ là các biên kịch cho dự án.
Shrapnel: có thể bị lệch,
Benedict Andrews( Una) sẽ là đạo diễn với hai biên kịch Joe Shrapnel và Anna Waterhouse( Race).
Benedict Andrews( Una) sẽ là đạo diễn với hai biên kịch Joe Shrapnel và Anna Waterhouse( Race).
BIS Shrapnel dự đoán sẽ có 180.000 người mua nhà lần đầu trong năm 2009 trên toàn nước Úc.
Benedict Andrews( Una) sẽ là đạo diễn với hai biên kịch Joe Shrapnel và Anna Waterhouse( Race).
Bis Shrapnel cũng nêu rõ sự thay đổi nhanh thị trường gỗ dán và ván OSB trong thập kỷ qua.
phát hành vào năm 1986 thông qua Shrapnel Records.
nhóm biên kịch Joe Shrapnel và Anna Waterhouse( Race) chuyển thể lại cho phù hợp với màn ảnh.
một loạt những tựa đề do hãng Camo Workshop/ Shrapnel Games và Matrix Games phát hành miễn phí.