Examples of using Sibiu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
được cho mượn đến Vointa Sibiu, but trở lại Vaslui a few months later when the club folded.
Nếu bạn không đến Sibiu từ một đô thị khác của Rumani, máy bay là một lựa chọn tuyệt vời, vì có kết nối trực tiếp đến Sân bay Quốc tế Sibiu từ nhiều thành phố châu Âu,
Trận chiến Sibiu diễn ra vào ngày 11 tháng 3 năm 1849 giữa Quân đội Transylvanian của Hungary do tướng quân Ba Lan Józef Bem
Bản thân tôi DigiNet( Sibiu) và từ những gì tôi nhớ từ việc mua lại( 4- 5 tháng)
Các giao dịch bất động sản đơn lớn nhất ở Trung Âu trong quý 2/ 2016 là việc Nepi mua lại khu bán lẻ Sibiu Shopping City ở thành phố Sibiu, Romania của Argo group vớigiá 100 triệu Euro.
các thành phố Sibiu và Pitesti.
các thành phố Sibiu và Pitesti.
các thành phố Sibiu và Pitesti.
Sibiu- một trong những thành phố đẹp nhất trong khu vực,
Sibiu- một trong những thành phố đẹp nhất trong khu vực,
Sibiu- một trong những thành phố đẹp nhất trong khu vực,
Sibiu- một trong những thành phố đẹp nhất trong khu vực,
Sibiu- một trong những thành phố đẹp nhất trong khu vực,
Mặc dù vị trí Sibiu tại trung tâm của Romania, khá khó khăn hơn để đi tới đây bằng tàu hỏa so vois các thành phố khác như Brasov và Cluj- Napoca, chủ yếu là do vị trí Sibiu của bên ngoài tuyến đường sắt chính mà nối Bucharest với Hungary.
Đến Sibiu.
Người từ Sibiu.
Gần đó Sibiu.
Km từ Sibiu.
Kỳ nghỉ tại Sibiu.
Các sân bay gần Sibiu.