Examples of using Sid in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đâu? Tuyệt! Sid đấy!
Không! Đừng là phòng Sid.
Nhà Andy, nhà Sid.
Kiểm soát gọi Sid.
Chúng ta phải cứu Sid.
Đâu? Tuyệt! Sid đấy!
Rồi sau đó bọn anh chăm lo được cả Sid.
Kiểm soát gọi Sid, hết.
Tôi gọi Sid.
Không! Đừng là phòng Sid.
Bố đang nói chú Sid.
Mình đâu phải Sid và Nancy.
Không! Đừng là phòng Sid.
Đến nói chuyện với Sid Hudgens.
Vĩnh biệt, Sid.
Fave biểu tượng{ Round 19} Sid Hammerback.
Lời bài hát: Jumpin' With Symphony Sid.
Nhưng sau khi Sid.
Đường nâu Sidney" Sid" Shaw.
Rồi bà Polly kể dì Saly viết thư cho bà ấy nói rằng Tom và Sid đã nói tới nơi yên ổn cả; thì bà ấy đã tự nhủ.