Examples of using Sidney in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Albert Sidney Johnston( 1803- 1862) là tướng thống lĩnh quân đội Liên minh miền Nam Hoa Kì.
Hiện nay trường có hơn 9.000 sinh viên ở 3 khu vực Fremantle, Sidney và Broome.
Tất cả số tiền có được từ hoạt động này sẽ được chuyển đến Trung tâm Ung thư Sidney Kimmel tại Johns Hopkins.
người chỉ huy hợp xướng ở Nhà thờ Chúa Ba ngôi Dulwich Hill ở Sidney.
Tài trợ cho dự án này được cung cấp một phần bởi Quỹ Sidney R. Baer,
Quỹ Wellcome Burroughs; Quỹ Sidney Kimmel; Viện nghiên cứu ung thư;
Thật không may, sự xuất hiện của Sidney mang Ghostface trở lại,
Tại Melbourne, nhóm đã biểu diễn ba buổi hòa nhạc tại Sidney Myer Music Bowl với 14,500 người, bao gồm cả
Tại Melbourne, nhóm đã biểu diễn ba buổi hòa nhạc tại Sidney Myer Music Bowl với 14,500 người, bao gồm cả
Có lẽ tin tức về cái chết của Sidney đã lan rộng chỉ vì một kết cục như thế sẽ gãi đúng chỗ ngứa của những ai luôn tin vào điều tồi tệ nhất.
Tại Melbourne, nhóm đã biểu diễn ba buổi hòa nhạc tại Sidney Myer Music Bowl với 14,500 người, bao gồm cả
Đây là một phần của buổi hòa nhạc tại Sidney Myer Music Bowl ở Kings Domain,
Quỹ Sidney Kimmel- 110 triệu USD được trao cho trường đại học y khoa của Đại học Thomas Jefferson.
Sidney R. Kent chính thức lên điều hành hãng phim vào năm 1932,
Quỹ Sidney Kimmel- 110 triệu USD được trao cho trường đại học y khoa của Đại học Thomas Jefferson.
khá gần với thị trấn Sidney trên bán đảo Saanich.
chính thức đổi tên thành Sidney Reilly.
khá gần với thị trấn Sidney trên bán đảo Saanich.
sau đó đổi tên thành Sidney Reilly.
Nhưng làm vậy để giúp những người khác… giúp trẻ em và bản thân cô nữa, lắng nghe Melissa, Sidney, chúng tôi tới đây để lắng nghe cô đây.