Examples of using Siesta in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trong khi gần 60% không bao giờ siesta.
Tỷ lệ ngủ trưa cao hơn ở các quốc gia như Hy Lạp, Brazil và Mexico, nơi có nền văn hoá siesta, kết hợp với khoảng" thời gian yên tĩnh" vào đầu giờ chiều để mọi người về nhà ngủ.
Nếu thời gian nghỉ không nhất định, có khả năng thực hiện Siesta, E1 hoặc E2 với giấc ngủ buổi chiều được đặt ở vị trí chuyển đổi ca;
Và chiến thắng vang dội của EHG chính là La Siesta Hotel& Spa, La Siesta Trendy và La Siesta Hoi An Resort& Spa lần lượt đứng thứ 1,
BRUNS TV510C SIESTA ST. Điều khiển từ xa thay thế.
Điều khiển từ xa thay thế BRUNS TV510C SIESTA ST.
Siesta là có thật.
Nhà hàng gần Siesta Hotel.
Bãi biển ở Siesta Key.
Biệt thự tại Siesta Key.
Tiện ích của Prague Siesta Apartments.
Thời gian này gọi là Siesta.
Siesta Key được đặt tên là Sarasota Key.
Một Siesta Key Beach đẹp tuyệt vời.
Bạn quan tâm đến Siesta Key?
Chính sách của Days Inn Sarasota- Siesta Key.
Đồ ăn& Đồ uống tại Siesta Key.
Bạn quan tâm đến Siesta Key?
Tiện ích của Days Inn Sarasota- Siesta Key.
Trước đây, Siesta Key được đặt tên là Sarasota Key.