Examples of using Sigma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ở cuối video, tôi xúc động trên ý tưởng của một trái phiếu sigma.
Điều này đúng ở đây là một trái phiếu sigma.
Chính là Sigma.
Sau đại tràng sigma là động mạch chậu ngoài,
Xoắn đại tràng sigma là tình trạng xoắn ruột ảnh hưởng tới đại tràng sigma.
Hai sigma ở phía trên hoặc phía dưới sẽ bao gồm khoảng 95% số liệu, và ba sigma sẽ bao gồm 99,7%.
Bề mặt bên trong của đại tràng sigma tương tự như bề mặt của các phần còn lại của ruột già.
Phân có thể được lưu giữ trong đại tràng sigma trong 7 giờ hoặc nhiều hơn
đại tràng bên trái gọi là đại tràng sigma.
tràng bên trái gọi là đại tràng sigma.
triển trong trực tràng, đại tràng sigma hoặc phần dưới của đại trạng xuống.
phần dưới( đại tràng sigma).
triển trong trực tràng, đại tràng sigma hoặc phần dưới của đại tràng xuống.
SSG) và Ghép da đại tràng sigma( SCG).
Sigma tổ chức tất cả các ống kính thành ba dòng sản phẩm; đương đại, nghệ thuật và thể thao.
Sigma phân loại những sản phẩm ống kính hoán đổi thành 3 loại:
Là một trong những ống kính‘ Art' gần đây của Sigma, nó được xây thiết kế đẹp và tự hào với f/ 1.4 độ mở ống kính.
Sigma là một chiến lược quản lý sử dụng dữ liệu và các công cụ đo lường thống kê để tối ưu hóa quy trình kinh doanh.
Sigma tập trung vào việc cải tiến chất lượng( có nghĩa là giảm lãng phí)
Và một ống kính Sigma 50mm f/ 1.4 nặng hơn đáng kể so với một ống kính Canon 50mm f/ 1.8.