Examples of using Simbel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các sân bay gần Abu Simbel.
Abu Simbel với hai ngôi đền đá.
Ngôi đền của Nefertari ở Abu Simbel.
Ngôi đền lớn Abu Simbel. Đi thôi!
Các sân bay gần Abu Simbel.
Tác phẩm này nằm ở Abu Simbel, Ai Cập.
Từ Thung lũng các vị vua đến Abu Simbel.
Các di tích Nubia từ Abu Simbel đến Philae.
chúng ta đang đến Abu Simbel.
Chúng ta sẽ đi thuyền đến Abu Simbel.
Và nhớ, sẽ có khách mới ở Abu Simbel.
Các đền đài Nubia từ Abu Simbel đến Philac.
Không bao lâu sau, mọi người đi tới Abu Simbel.
Lý do nào ngôi đền Abu Simbel được xây dựng?
Các di tích Nubian từ Abu Simbel đến Philae- Ai Cập.
Ta thuê trọn chiếc Karnak cho đến tận Abu Simbel.
Một trong số đó chính là ngôi đền thờ Abu Simbel.
Khu đền Abu Simbel gồm đền thờ lớn
Các di tích của Nubia từ Abu Simbel tới Philae( 1979).
Abu Simbel( Aswan, Ai Cập).