Examples of using Simona in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jelena Ostapenko và Simona Halep.
điểm đầu năm nhưng có vẻ đã giảm nhẹ so với vài ngày trước, giá vàng theo đó cũng hạ nhiệt”, bà Simona Gambarini, nhà kinh tế hàng hóa tại Capital Economics, cho biết.
Simona tầm nhìn lẽ phải viết bài có dấu
số 2 thế giới Simona Halep và vòng thứ hai của nội dung đôi với Suárez Navarro sau khi đánh bại Torró Flor
Simona- cô chủ nhà của chúng tôi- khóc còn công nhiên hơn cả chồng khi thể hiện lòng biết ơn của mình là gia đình cô được làm quen với một tục lệ ăn mừng và thể hiện lòng biết ơn mới do những người lạ từ Mỹ này mang tới, những người thực sự không xa lạ chút nào, mà là bạn của Luca và do vậy là bạn của hòa bình.
Đó là Simona.
Simona halep vô địch.
Simona halep vô địch.
Simona Halep đánh bại.
Tác giả: Simona Ciraolo.
Kinh nghiệm Simona Halep.
Bạn có thể học với Simona.
Simona cho thấy cô ấy da.
Người dẫn đầu là Simona Halep.
Simona là một incredibly sexy cô gái.
Dù sao Simona cũng phải trực đêm.
Simona Halep là số 1 không danh hiệu.
Chiến thắng lịch sử cho Simona Halep.
Simona bạn tôi bị tai nạn ở Piazza Municipio.
Simona Halep là số 1 không danh hiệu.