Examples of using Sine in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
pin Li- ion với Advanced BMS, Sine Wave Inverter với chức năng UPS và các mạch điều khiển khác. ♦ Tiết kiệm
Sun, và Sine Nomine Associates chứng tỏ một bản xem trước của OpenSolaris cho System z chạy trên một máy tính lớn IBM System z theo z/ VM[ 18],
Wanar và Sine Ngayene ở Sénégal,
Ngược lại, yếu tố Alu thường chỉ chứa mấy trăm nucleotide, vì thế chúng được coi là yếu tố vận động rải rác ngắn, hay short interspersed transposable element, hay SINE.
Ngoài phân tích các chuỗi ADN và protein, các nhà nghiên cứu cũng theo dõi chuyển động của các transposon gọi là SINE[ 6][ 7] trong bộ gen( xem phương pháp tại đánh dấu retrotransposon).
Đúng dạng sóng sóng sine.
Trị sine hyperbolic của x.
Chuỗi Fourier Sine và Cosine.
Hàm tính hyperbolic sine của x.
Dạng sóng xung kích Nửa sine.
Hướng dẫn và sử dụng True sine wave inverter.
Tín hiệu âm đầu ra 1kHz Sine wave.
Thích hợp cho Sine, Square, Step wave.
Tắt biến tần điện lưới 12V 5000W Modified Sine….
Sinh( x) hàm tính hyperbolic sine của x.
Hướng dẫn và sử dụng True sine wave inverter.
Sine Qua Non: Không thể thiếu- Không có không được.
Không thấm nước IP65 200W đổi điện sóng sine tinh khiết.
DC- AC Inverter Dạng sóng ra: Step Wave hoặc Sine Wave.
Nullum crimen sine lege( không là tội phạm mà không có luật).