Examples of using Singer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Những phụ huynh thuê Singer giúp con họ gian lận được cho là đã trả từ 15.000 USD tới 75.000 USD cho mỗi bài thi.
Bà là một trong những ca sĩ hát nhạc phim thu sẵn( playback singer) nổi tiếng nhất và được kính trọng nhất ở Ấn Độ.
Higgins sắp xếp những giai điệu thanh nhạc mà ca sĩ New Main Street Singer đã sáng tạo vào năm 2003 trong bộ phim A Mighty Wind.
Michael Singer là thạc sĩ kinh tế tại Đại Học Florida vào năm 1971.
The Wedding Singer, Hook and Sister Act.
Nghiên cứu của Hoffman và Singer được Quỹ khoa học quốc gia tài trợ.
Phần thứ hai trong kế hoạch của Singer là hối lộ các huấn luyện viên đại học và các quan chức điền kinh.
Tôi tự hào là học trò của thầy Blair Singer, không chỉ riêng khóa“ Nghệ thuật Bán hàng& Lãnh đạo” mà còn các khóa Phát triển năng lực cá nhân khác.
Cuối cùng ông cũng được Singer& Friedlander- một ngân hàng thương mại ở London tuyển vào vị trí thư ký.
Mai anh đến nhà máy Singer lúc 8: 00, không phải 8:
Singer Group đã phát triển thành một trong các công ty.
Một chiếc Porsche 911 Singer là lý do tuyệt vời để dậy sớm vào mỗi sáng.
Đó thì không chỉ Immortal Song 2 và I Am A Singer mà Superstar K và Birth Of A
có hình các nhân vật trong X- Men: Days of Future Past của đạo diễn Bryan Singer.
Thỏa thuận cuối cùng kết luận trong tháng tư sau khi quỹ đầu tư nhà đầu tư tỷ phú Paul Singer Elliott Management bước vào để cung cấp tài chính một phần.
Tôi vẫn còn mường tượng ra cái nhìn tuyệt vọng trên khuôn mặt của biết bao nhiêu công nhân Singer.
Trong tháng 6 năm 1974 album thứ 4 của Lobo, Just A Singer đã được phát hành.
Stanford không biết về vụ gia đình đó trả 6,5 triệu USD cho Singer cho đến khi biết tin ngày hôm nay”.
Baba Amte được tặng một chiếc xe Singer Sports với đệm được bọc bằng da panther.
Tôi là nghệ sĩ quốc tế đầu tiên nhưng không phải là nghệ sĩ quốc tế cuối cùng tham gia I' m A Singer.