Examples of using Singha in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cổng vào Singha Durbar, trụ sở của chính phủ Nepal tại Kathmandu.
Loại bia nổi tiếng ở đây gồm có: Singha, Leo và Chang.
Bia Thái có 3 nhãn phổ biến nhất là Chang, Singha và Leo.
Cổng vào Singha Durbar, trụ sở của chính phủ Nepal tại Kathmandu.
Singha và Chang là hai loại bia nổi tiếng nhất của Thái Lan.
Dzogchen từ tổ Shri Singha.
Singha cũng sử dụng 8 nhà máy của Carlsberg ở Châu Á cho việc sản xuất bia theo.
Họ cũng sẽ được cưỡi khinh khí cầu để xem Singha Park từ góc mắt của một con chim.
Singha ánh sáng đến trong lúc 3,5%,
Ngoài ra, Singha Á Holding Pte.,
Singha trả$ 1.1 tỷ Mỹ kim để mua các cổ phần của Masan Consumer Holdings
sĩ Tây Tạngđầu tiên, ngài được phái sang Ấn Độ để nghiên cứu với Shri Singha.
Singha đang lên kế hoạch tăng đầu tư vào bóng đá Anh, nhưng chưa có kế hoạch cụ thể.
Địa điểm: nằm ngay đường Singha Klai, gần bệnh viện Overbrook, 4 dãy về phía bắc của Clock Tower.
Nếu bạn yêu cầu một“ Chang” hay“ Singha”, người phục vụ sẽ hỏi lại là“ Chang beer?”?
Từ năm 2013, bia Singha được sản xuất tại nhà máy ở Nga của Carlsberg để phân phối ra thị trường Châu Âu.
Để kỷ niệm 70 năm thành lập, công ty cho ra bia Singha 70, một loại bia kỷ niệm đặc biệt.
Từ năm 2013, bia Singha được sản xuất tại nhà máy ở Nga của Carlsberg để phân phối ra thị trường Châu Âu.
Trang phục mùa 2013 được sản xuất bởi Grand Sport và được tài trợ bởi Nước uống Singha và Cảng vụ Thái Lan.
Bắt đầu từ tháng 9 năm 2007, phiên bản 5.0%( abv) của Singha đã được thay thế bản gốc 6.0%( abv).