Examples of using Sinmun in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bài bình luận trên tờ Rodong Sinmun của Bắc Triều viết, trích nguồn tin Hàn Quốc nói các đơn vị đặc nhiệm Mỹ đã bay tới Philippines tập luyện cho một cuộc xâm lăng.
An8} bắt đầu từ thời Vua Sinmun của Silla.
An8} bắt đầu từ thời Vua Sinmun của Silla.
An8} bắt đầu từ thời Vua Sinmun của Silla.
Rodong Sinmun được xuất bản hàng ngày thường gồm 6 trang.
An8} Vua Sinmun nhận được một cây sáo bằng tre.
An8} Chính vì quyền năng đó,{\ an8} Vua Sinmun gọi cây sáo là.
Namwon được lập năm 685 trong thời kỳ trị vì của vua Sinmun của Silla.
An8} Chính vì quyền năng đó,{\ an8} Vua Sinmun gọi cây sáo là.
Phiên bản tiếng Anh của Rodong Sinmun được ra mắt vào tháng 1 năm 2012.[ 1].
Khoảng 20.000 bài viết biến mất khỏi lưu trữ trang web Đảng Lao động Triều Tiên Rodong Sinmun.
An8} Vua Sinmun nhận được một cây sáo bằng tre{\ an8}" Mùa xuân năm 682.
Rodong Sinmun là cơ quan ngôn luận chính thức của Ủy ban Trung ương của Đảng Lao động Triều Tiên.
An8} Vua Sinmun nhận được một cây sáo bằng tre{\ an8}" Mùa xuân năm 682.
Tờ Rodong Sinmun đã đưa ra bình luận trên khi kêu gọi những nỗ lực phát triển kinh tế lớn hơn.
Các đài cũng phát các chương trình phát thanh của nhà nước và có một bảng treo các tờ báo Rodong Sinmun.
Hôm thứ Hai, tờ báo của Đảng Cộng sản Bắc Hàn, Rodong Sinmun, cảnh báo rằng tình thế là rất khó lường.
tờ Rodong Sinmun, cho biết nước này có toàn quyền phóng vệ tinh.
Báo chí Nhà nước Rodong Sinmun cho biết những tân binh bao gồm sinh viên và cựu chiến binh cả nam lẩn nử.
Rodong Sinmun- Nhật báo Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên. Qiushi- Tạp chí chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc.