Examples of using Siobhan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Siobhan, tôi thề với Chúa.
Siobhan. Lại đây nào.
Chúng tớ là Siobhan!
Siobhan, bà vẫn còn sống.
Siobhan, chú ấy là bạn.
Từ ý tưởng của Siobhan Dowd.
Tác giả: Siobhan Dowd.
Từ ý tưởng của Siobhan Dowd.
Siobhan không ở với họ sao?
Siobhan Fallon Hogan thời trẻ.
Chỉ cần gặp Siobhan trước khi đi.
Viết bởi Siobhan O' Flynn.
Từ ý tưởng của Siobhan Dowd.
Từ ý tưởng của Siobhan Dowd.
Có nghe gì từ Siobhan không?
Và đó là gì, Siobhan?
Siobhan? Hay Roger thế?
Siobhan, em không sao chứ?
Để đoàn tụ với Siobhan và Kira.
Siobhan, nghe anh nói này.
