Examples of using Sirens in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gotham City Sirens, Deathstroke, Suicide Squad 2,
người thay vào đó sẽ chỉ đạo Gotham City Sirens, series có vẻ như đang bị mắc kẹt.
phù thủy Circe, Sirens và người bạn cũ Luke Castellan.
Sleeping With Sirens và The 1975.
Năm Tựa đề Vai Ghi chú 2015 Sirens Scenester Tập:" Screw the One Percent" 2015 Chicago Fire Emmett 2 tập 2015 Empire Tony Trichter III Tập:" Who I Am" 2016- present Stranger Things Steve Harrington Vai diễn đinh kỳ( mùa 1) Vai chính( mùa 2- hiện tại).
Kellin Quinn từ Sleeping With Sirens như là nguồn cảm hứng của anh khi quyết định chuyển từ nhạc pop sang nhạc rock.
Gotham City Sirens.
Vậy còn Sirens?
Album của Sirens& Sailors.
Sirens thường thì khá cô độc.
Bài hát của Sleeping With Sirens.
Bài hát của Sleeping With Sirens.
Bài hát của Sleeping With Sirens.
Báo thức, Buzzers, và Sirens.
Sirens Có thể đọc được suy nghĩ.
Đúng vậy đấy Sirens thường thì khá cô độc.
Tham khảo thêm bộ bài Goddesses And Sirens Oracle.
Báo thức, Buzzers, và Sirens Phụ kiện.
Chào mừng tới quán Sirens. Các quý vị.
Sẽ tuyệt lắm cho coi. Ở quán Sirens.