Examples of using Sirleaf in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bà Ellen Johnson Sirleaf nhận giải Nobel Hòa bình 2011.
Tổng thống Sirleaf đoạt giải Nobel hòa bình năm 2011.
Bà Ellen Johnson Sirleaf nhận giải Nobel Hòa bình 2011.
Ellen Johnson Sirleaf cũng được gọi là“ Bà đầm sắt”.
Ellen Johnson Sirleaf tuyên thệ nhậm chức tổng thống của Liberia.
Liberia: Đảng cầm quyền khai trừ Tổng thống Johnson Sirleaf.
Ellen Johnson Sirleaf: Chủ tịch Liberia bị trục xuất khỏi đảng của bà.
Ellen Johnson Sirleaf: Chủ tịch Liberia bị trục xuất khỏi đảng của bà.
Sirleaf chính là nguyên thủ nữ đầu tiên
Tổng thống Ellen Johnson Sirleaf tuyên bố, thời gian giới nghiêm kéo dài từ 21h tới 6h.
Tổng thống Ellen Johnson Sirleaf nói với BBC rằng bà“ rất buồn” vì chiến thắng của Donald Trump.
Trong năm 2006, Tổng thống vừa được bầu Ellen Johnson Sirleaf chính thức yêu cầu dẫn độ ông.
Ellen Johnson Sirleaf, Leymah Gbowee,
Tổng thống Liberia Ellen Johnson Sirleaf.
WSJ cho biết bác sĩ Sirleaf đang điều hành một phòng cấp cứu tại một bệnh viện ở Albany, Georgia.
Bà Gbowee chia sẻ giải Nobel Hòa bình năm nay với Tổng thống Sirleaf và nhà hoạt động Yemen Tawakhul Karman.
Tổng thống Liberia Ellen Johnson Sirleaf tuyên bố thứ ba là ngày tưởng niệm các nạn nhân trong tai nạn này.
Khi tôi đến gặp Tổng thống Liberia, Bà Ellen Sirleaf Johnson, bà khẳng định tác động kinh hoàng của đại dịch.
Ellen Johnson Sirleaf( sinh ngày 29 tháng 10 năm 1938)
Việc lựa chọn Tổng thống Liberia Ellen Johnson Sirleaf cho giải Nobel Hòa bình năm nay đã trở thành vấn đề gây tranh cãi.