Examples of using Sixtus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sixtus nói đúng.
Tôi là Alexander Sixtus.
Cháu của Sixtus IV;
Nhà thờ St. Sixtus.
Tôi không nói về Sixtus.
Anh đang làm việc cho Sixtus.
Ta không nói tới Sixtus.
Sixtus không thể tin tưởng được.
Sixtus sợ Rome là tiếp theo.
Sixtus sợ Rome là tiếp theo.
Về cái gọi là Giáo hoàng Sixtus.
Do Giáo hoàng Sixtus IV.
Sixtus sẽ điên cuồng,
Cháu của Đức… Đức Giáo Hoàng Sixtus IV.
Sixtus? Chàng ghét hắn cũng như tôi mà?
Sixtus? Chàng ghét hắn cũng như tôi mà.
Sixtus không hề đề cập gì đến Florence!
Nhà nguyện được đặt theo tên của Giáo hoàng Sixtus IV.
Để anh chế tạo vũ khí cho Sixtus chứ gì?
Sixtus sẽ nổi giận