Examples of using Slam in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chung kết Grand Slam Trẻ.
Chứ chưa nói tới Master 1000 và Grand Slam.
Kết quả các trận chung kết Grand Slam giữa chị em nhà Williams.
Giấc mơ chinh phục danh hiệu Grand Slam thứ 24 của Serena vẫn còn dang dở.
Đức Tổng Giám Mục của Kirkuk slam việc sử dụng tôn giáo cho" mục đích chính trị" và nguy cơ của các bộ phận tôn giáo của đất nước.
Đây là giải Grand Slam thứ hai của Muguruza và cô trở thành tay vợt nữ thứ hai của Tây Ban Nha vô địch Wimbledon sau Conchita Martínez ở 1994.
Cuối năm đó, Serena giành danh hiệu Grand Slam thứ 15 của cô với chiến thắng tại Mỹ mở rộng.
Các giải đấu Grand Slam- Australian Open,
Halep đã giành được hai danh hiệu Grand Slam: Pháp mở rộng 2018 và Giải vô địch Wimbledon 2019.
Năm 2009, cô đã giành được danh hiệu Grand Slam thứ 10 của mình bằng cách giành chiến thắng tại Úc mở rộng.
Năm 2009, cô trở lại thi đấu và đoạt thêm ba Grand Slam, gồm Mỹ Mở rộng 2009,
Jimmy Connors, người có 8 lần vô địch Grand Slam, từng là HLV của Andy Roddick.
Trong kỷ nguyên Mở của nữ, chỉ có 26 cây vợt dưới 16 tuổi thắng ít nhất một trận ở Grand Slam đầu tiên của họ.
Tuy vậy, lối chơi và cá tính quá mạnh mẽ ấy cũng đã giúp ông giành được 2 danh hiệu Grand Slam và hơn 100 danh hiệu ATP lớn nhỏ.
Chiến thắng lịch sử trên sân Arthur Ashe Stadium giúp Nadal thu hẹp khoảng cách với kỷ lục 20 Grand Slam của Federer đúng một danh hiệu nữa.
đã đoạt cả thảy 20 danh hiệu Grand Slam( 13 của Serena
Chiến thắng giúp Barty trở thành tay vợt duy nhất trụ lại đến tuần đấu thứ hai ở cả bốn Grand Slam trong năm 2019.
có nhiều Grand Slam hơn bạn.
Ở giải Grand Slam sắp tới, tay vợt Scotland sẽ đánh cặp cùng chuyên gia giao bóng lên lưới Pierre- Hughes Herbert của Pháp.
Đây là trận chung kết Grand Slam dài nhất kể từ kỷ nguyên Open( 5giờ 53 phút).