Examples of using Slaughter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
là vì concerns about the specific treatment and practises involved in the raising and slaughter of animals, i. e.
dùng cho người hay các thú khác.”( any person to slaughter or butcher domesticated dogs or domesticated cats to create food,
Ông Slaughter cũng minh họa về tầm quan trọng của việc nâng cao nhận thức của cộng đồng trong việc sử dụng nội tạng hợp pháp
CARL SLAUGHTER( CS): Tại sao khoa học viễn tưởng phải mấy năm trở lại đây mới được độc giả Trung Quốc coi trọng?
Slaughter đã nói.
Trung sĩ Slaughter!
Ảnh về Upper Slaughter.
Khách sạn ở Upper Slaughter.
Biên đạo múa: Jeri Slaughter.
Slaughter thì sao? Scorpions?
Chuyến bay tới Upper Slaughter.
Tác giả: Karin Slaughter.
Tiến sĩ Slaughter MD?
Bản đồ Upper Slaughter.
Slaughter thì sao? Scorpions?
Cô ấy sẽ thích Slaughter Camp lắm.
Khách sạn Lower Slaughter.
Tác giả: Karin Slaughter.
Upper Slaughter( 1 khách sạn).
Slaughter 2: Tấn công nhà tù.