Examples of using Slava in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đúng.- Slava, đưa tay cho tôi!
Slava là một người đàn ông lớn tuổi.
Đúng, Slava, cậu đã làm rất tốt!
Đây không phải là kẻ trên đường phố, Slava!
Slava. Người của anh có theo dõi Boyka không?
Slava. Người của anh có theo dõi Boyka không?
Cuộc xâm lăng của thành phố biên giới Novo Slava bắt đầu.
Đây không phải là kẻ trên đường phố, Slava!
Slava… Anh không biết Yuri Boyka là ai sao?
Tên tôi là Slava, tôi là một nhiếp ảnh gia.
Đọc đánh giá về Slava Zaitsev' s Art Gallery and Studio.
Tôi muốn một ai đó gây ấn tượng với tôi, Slava.
Tôi muốn một ai đó gây ấn tượng với tôi, Slava.
Michael Engstler và Slava Bronfman thành lập công ty vào năm 2015.
Để lựa chọn sau này, Slava có nhiều niềm tin vào S& amp; A.
Đó là ý kiến của blogger và nhà tài phiệt người Nga Slava Rabinovich.
Đặc biệt, cha chào anh chị em hành hương người Ukraina- Slava Jisusu Khristu!
Đặc biệt, cha chào anh chị em hành hương người Ukraina- Slava Jisusu Khristu!
Slava trở thành tàu huấn luyện vào 1961 trước khi bị bán để dỡ bỏ vào năm 1972.
Nó được giữ trong tám( Slava) hay mười hai( Kirov)