Examples of using Sleigh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Yo, cổ vũ cho Sleigh Bells nào!
Đầu tiên nó có tên là One Horse Open Sleigh.
Đầu tiên nó có tên là One Horse Open Sleigh.
Đầu tiên nó có tên là One Horse Open Sleigh.
phân từ quá khứ của sleigh.
Đầu tiên nó có tên là One Horse Open Sleigh.
Trang chủ Music-> Nhạc Anh- Mỹ-> Sleigh Ride.
Bài ca mang tên là One Horse Open Sleigh.
Bài hát chủ đề:" Kids" của Sleigh Bells.
Lúc đó, bài ca mang tên là One Horse Open Sleigh.
Bài hát chủ đề:" Kids" của Sleigh Bells.
Đầu tiên nó có tên là One Horse Open Sleigh.
Tên nguyên thủy của bài hát là“ One Horse Open Sleigh”.
Tên nguyên thủy của bài hát là“ One Horse Open Sleigh”.
Tên nguyên thủy của bài hát là“ One Horse Open Sleigh”.
Tên nguyên thủy của bài hát là“ One Horse Open Sleigh”.
Ca khúc này ban đầu có tên“ The One Horse Open Sleigh”.
Cùng với anh ta- một phương tiện mới- Santa Muff Sleigh.
Ca khúc này ban đầu có tên“ The One Horse Open Sleigh”.
Ca khúc này ban đầu có tên“ The One Horse Open Sleigh”.