Examples of using Sliding in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vòng bi SLIDING có mặt sau bằng kim loại và lớp lót tự bôi trơn composite,
Sliding cài đặt lại.
Ngày của Mẹ: Sliding Puzzle.
Giống phim Sliding Doors nhỉ?
Hillside Sliding House Nhìn ra Đại dương.
Trò chơi Ngày của Mẹ: Sliding Puzzle.
Tác dụng của sliding window thường được dùng.
Tạo kiểu dáng cho button Element với CSS Sliding Doors.
Sliding Locker Ring- khóa
Sliding Gate Wheel,
Sliding garage door opener- chất lượng nhà cung cấp từ Trung Quốc.
Sliding drawer gift boxes- chất lượng nhà cung cấp từ Trung Quốc.
Máy in, Máy photocopy& Máy hủy tài liệu Bushings& Sliding Bearings.
Black Sliding Mini T- hình dạng bộ dụng cụ phần cứng cửa chuồng.
giá càng giảm trên mỗi mailbox( sliding scale).
VSB- 50P Sliding Block tấm không trượt,
Sliding Bear& Bushings,
San Diego Film Critics Society Award cho Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất( also cho Sliding Doors).
Sliding Fit” hoặc“ Free- Fit” xuất hiện khi sự liên kết giữa các bộ phận cho phép di chuyển.
Chiếc Piaget đắt nhất từng được bán: Mô hình Retrograde Sliding Clock với mức giá 500,300 đô vào năm 2014.