Examples of using Slime in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bữa ăn tối hôm đó gồm những con thú bị bắt bởi Ryouma và đàn slime của cậu ta, cộng với những rau quả mà cậu ta tự trồng trong hang.
Ngay cả khi họ bị nuốt chửng bởi Slime, không có vẻ rằng họ sẽ chết ngay lập tức.
Mặc dù bọn Slime có thân mềm,
Sử dụng các anh hùng ngoài hành tinh của Ben 10 để chiến đấu theo cách của bạn thông qua một chướng ngại vật lập dị trong Super Slime Ben!
Sự tấn công của slime vẫn không dừng lại, và nó cũng bắt đầu làm tan chảy đồ lót của họ nữa!
Phải, như thể chị sẽ tin vào đứa trẻ tự làm slime bằng hồ và… Cái gì đây?
Tuy nhiên, kết quả của việc cứ liên tục diệt slime trong suốt 300 năm, cô chẳng
Next Diệt Slime Suốt 300 Năm,
Nguồn thu nhập chính là từ việc tiêu diệt lũ slime sống trong khu vực để kiếm được ma thạch.
ném chúng với Full lực vào lũ Slime.
Nguồn thu nhập chính là từ việc tiêu diệt lũ slime sống trong khu vực để ki….
Thay vào đó, nó đã giúp khi Asia bị tấn công bởi slime và xúc tu….
giảm bớt dân số của đàn slime.
Hôm nay cũng như mọi ngày và tôi ra ngoài săn bắt để kiếm ít thức ăn cho tụi slime của tôi.
Vì lí do độ khó, người chơi chỉ phải vờn với những con quái vật dễ xơi như[ Slime] cho đến khi đạt level 20.
Khi tôi nhìn, slime và xúc tu trên người Asia đều thành tro cả!
Không giống như những dạng slime thông thường, thứ đặc biệt này chỉ có thể hấp thụ ma thuật.
Nếu một ai đó đánh với[ Slime Dog] mười phút đồng hồ với kiếm mà lại không phải là kiếm sĩ, vậy thì tên đó thuộc class nào cơ chứ?
Cậu nhóc lấy con thỏ khi con slime đưa cho cậu ta, bỏ nó vào trong một cái túi bên hông và sau đó chúng tôi tiếp tục cất bước.
Các video thư giãn như cắt xà phòng và chơi slime đã tăng 70% thời gian xem trong năm 2018.