SLIME in English translation

slime
chất nhờn
nhớt
bùn
chất nhầy
con đỉa
nhầy nhụa
con nhầy
slimes
chất nhờn
nhớt
bùn
chất nhầy
con đỉa
nhầy nhụa
con nhầy

Examples of using Slime in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bữa ăn tối hôm đó gồm những con thú bị bắt bởi Ryouma và đàn slime của cậu ta, cộng với những rau quả mà cậu ta tự trồng trong hang.
That day's supper were the monsters caught by Ryouma and his slimes, plus the vegetables he personally cultivated inside the cave.
Ngay cả khi họ bị nuốt chửng bởi Slime, không có vẻ rằng họ sẽ chết ngay lập tức.
Even if they were to be swallowed up by the Slime, it was not like they were going to die immediately.
Mặc dù bọn Slime có thân mềm,
Although slimes have soft bodies,
Sử dụng các anh hùng ngoài hành tinh của Ben 10 để chiến đấu theo cách của bạn thông qua một chướng ngại vật lập dị trong Super Slime Ben!
Use Ben 10's alien heroes to battle your way through a wacky obstacle course in this platformer, Super Slime Ben!
Sự tấn công của slime vẫn không dừng lại, và nó cũng bắt đầu làm tan chảy đồ lót của họ nữa!
The attacks of the slimes aren't stopping, and it started to melt their underwear as well!
Phải, như thể chị sẽ tin vào đứa trẻ tự làm slime bằng hồ và… Cái gì đây?
Right, like I'm gonna trust the kid who made their own slime out of glue and… What even was this?
Tuy nhiên, kết quả của việc cứ liên tục diệt slime trong suốt 300 năm, cô chẳng
However, as a result of farming slimes every day for 300 years,
Next Diệt Slime Suốt 300 Năm,
I've Been Killing Slimes for 300 years
Nguồn thu nhập chính là từ việc tiêu diệt lũ slime sống trong khu vực để kiếm được ma thạch.
The main source of income is to defeat slimes inhabiting the area to acquire magic stones.
ném chúng với Full lực vào lũ Slime.
threw them as hard as I can towards the slimes.
Nguồn thu nhập chính là từ việc tiêu diệt lũ slime sống trong khu vực để ki….
The main source of income is to defeat slimes inhabiting the area to a….
Thay vào đó, nó đã giúp khi Asia bị tấn công bởi slime và xúc tu….
Instead it helped Asia who was being attacked by the slimes and tentacles…….
giảm bớt dân số của đàn slime.
of taking responsibility and thinning out the population of slimes.
Hôm nay cũng như mọi ngày và tôi ra ngoài săn bắt để kiếm ít thức ăn cho tụi slime của tôi.
Today was like any other day and I was out hunting to get some food for my slimes.
Vì lí do độ khó, người chơi chỉ phải vờn với những con quái vật dễ xơi như[ Slime] cho đến khi đạt level 20.
For difficulty's sake, players only dealt with easy monsters like slimes until level 20.
Khi tôi nhìn, slime và xúc tu trên người Asia đều thành tro cả!
When I looked, the slime and tentacles which were on Asia had turned to ashes!
Không giống như những dạng slime thông thường, thứ đặc biệt này chỉ có thể hấp thụ ma thuật.
Unlike the usual types of Slimes, this particular one only absorbed magical energy.
Nếu một ai đó đánh với[ Slime Dog] mười phút đồng hồ với kiếm mà lại không phải là kiếm sĩ, vậy thì tên đó thuộc class nào cơ chứ?
If someone fighting with a slime dog for 10 minutes with his sword wasn't a swordsman, then what class would he be?
Cậu nhóc lấy con thỏ khi con slime đưa cho cậu ta, bỏ nó vào trong một cái túi bên hông và sau đó chúng tôi tiếp tục cất bước.
The kid took the rabbit the slime brought to him, put it in the pouch on his waist, and then we started walking again.
Các video thư giãn như cắt xà phòng và chơi slime đã tăng 70% thời gian xem trong năm 2018.
The average watch time of slime playing, soap cutting, and other relaxation videos increased by 70 percent in 2018.
Results: 287, Time: 0.0213

Top dictionary queries

Vietnamese - English