Examples of using Snopes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Snopes cho rằng đây là tin tức giả.
Các ý chính trong này vô lý tin đồn, theo Snopes.
org, Snopes và Politifact.
Tin đồn này lần đầu tiên xuất hiện trong đầu năm 2006, theo Snopes.
Nó cũng dẫn link đến Snopes. com,
Facebook hợp tác ban đầu với Snopes, Factcheck.
Truy nhập một website vạch trần lừa đảo như snopes. com và tìm kiếm trên chủ đề của email đó.
bạn có thể kiểm tra trên Snopes.
Bartleby Snopes, Title Goes Here
Như David Mikkelson, người đồng thành lập trang mạng Snopes, nói:" Chuyện nhảm nhí dâng nhanh hơn cả bạn bơm.".
Snopes đã phỏng vấn nghệ sĩ tạo ra bức ảnh bìa, và thậm chí anh ta cũng không làm việc cho Disney.
org, Snopes hay AfricaCheck.
Bạn cũng có thể sẽ phát hiện ra vụ lừa đảo này đã được báo cáo trền các trang như Facecrooks và Snopes.
Hai trong số các cơ quan đó- Associated Press và Snopes- gần đây đã ngừng làm việc với mạng xã hội này.
WEB( message. snopes)- thảo luận về những tin đồn,
Các trang Web chuyên kiểm tra hư thực như Snopes đã chỉ ra rằng các tin đó chỉ có tính cách trào phúng.
với Danh sách PolitiFact, Snopes, Wikipedia và Zimdars.
Facebook hợp tác ban đầu với Snopes, Factcheck. org,
Tin đồn này lần đầu tiên xuất hiện trong đầu năm 2006, theo Snopes. com và vẫn còn cách làm cho nó vào các chuỗi email.
Chuyên mục bảo thủ David Pháp chỉ trích Snopes vì đã vạch trần những gì, theo quan điểm của ông, châm biếm rõ ràng.