Examples of using Socrate in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
ko được điều trị đó… chúng ta đã không có phương pháp Socrate… cách tốt nhất để dạy mọi thứ ngoài việc tung hứng cưa máy.
Nếu không được rèn luyện chính qui và điểm đạo liên quan tới thần nhãn về những sự vật và những điều được giả định là tiết lộ cho người trong mọi thời đại từ Socrate xuống mãi tới Swedenborg… thì không một nhà thấu thị hoặc nhà thần nhĩ tự mình học hỏi lại có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy.
Socrate nói thế.
Đọc thêm về Socrate.
Câu chuyện về Socrate.
Xanthippe là vợ của Socrate.
Lần thứ nhất với Socrate.
NGUYÊN SA đang đọc Socrate.
Platon là học trò của Socrate.
Loại là cái chết của Socrate.
( 1) Xanthippe là vợ của Socrate.
Socrate bị xử phải uống thuốc độc.
Thí dụ:“ Socrate là người”;
Socrate bị xử phải uống thuốc độc.
Mẹ của Socrate là một bà đỡ đẻ.
Vụ án và cái chết của Socrate.
Socrate có đúng là người Hy Lạp không?
Tôi làm người ta suy nghĩ"( Socrate).
Do đó, Socrate cũng chết.( kết luận).
Nổi tiếng nhất có lẽ là triết gia Socrate.