Examples of using Socrates in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng mà Socrates đâu?
Trung tâm Socrates.
Người bạn: Ông mới vừa ở đâu đến, Socrates?
Tôi không có gì để nói, Socrates.
Ai trong chúng ta cũng biết Socrates.
Tôi vay mượn chúng từ Socrates.
Điều này trở thành được biết là Phương pháp Socrates.
Ai trong chúng ta cũng biết Socrates.
Thế mới là Socrates.
Người ấy là Socrates.
Theaetetus: Làm thế nào có thể xảy ra thế, Socrates?
sát hại Socrates- vì họ cũng không khớp.
Có lẽ con sẽ gặp Socrates ở Rio.
Người bạn: Ông mới vừa ở đâu đến, Socrates?
Tess không phải là Socrates đâu.
Những gì Socrates.
Ba Người buộc tội Socrates.
Giống như Socrates.
Một trong những quyển sách mà Trinh thích nhất là Socrates in love.
Trong thế giới quan Socrates, sự ra đời của văn chương đơn giản là triệu chứng của bệnh cô lập với xã hội, và nó là bản cáo trạng với những cộng đồng người.