Examples of using Sofia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sofia đâu rồi?
Sofia chuẩn bị cho Giáng Sinh.
Sofia The First Xe cứu thương.
Sofia lần đầu đến nha sĩ.
Sofia là việc chuyển Angela trong công chúa.
Chào các bạn, tôi là Sofia và bạn đang xem The Talko.
Nhà hàng Bulgary Sofia.
Sau đó, cô quay về phía Sofia.
Vé máy bay giá rẻ đi Sofia( SOF).
Em cũng vậy,” tôi nghe Sofia nói.
Khách nói gì về Sofia.
Căn phòng công chúa Sofia.
Khách nói gì về Sofia.
Bao giờ anh về Sofia?
Tại sao nên thăm Sofia?
Tên cháu đặt theo cô Sofia.
Các quán cà phê và nhà hàng nằm cách Sofia 5 phút đi bộ.
Tất cả chúng tôi đều đi cùng một con đường trở về Sofia.
Bọn trẻ… Dừng nói chuyện Sofia một chút được không?
Oliver vừa đưa cho tôi toàn bộ hồ sơ vụ Sofia.