Examples of using Softline in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sự hợp tác này sẽ cho phép Softline để đáp ứng hầu hết các nhu cầu của các khách hàng từ các khu vực khác nhau và cung cấp các dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu của khách hàng với chất lượng cao, hiện đại và thiết bị bền bỉ dựa trên các điều khoản có lợi”, Aleksey Shafransky, Giám đốc Phát triển Kinh doanh của Softline cho biết.
Igor Borovikov, Chủ tịch hội đồng quản trị của Softline, đã trở thành thành viên TOP- 3 trong bảng xếp hạng TOP Các nhà quả lý Nga trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin được đưa ra bởi Hiệp hội Các nhà quản lý Nga và Nhà xuất bản Kommersant.
Giải thưởng của Cisco thể hiện sự hiểu biết của công ty Softline và thành tích của công ty trong việc quảng bá thị trường trên CNTT về các sản phẩm và dịch vụ công nghệ cao và đồng thời cũng xác nhận ý định của chúng tôi trong việc nắm vững những triển vọng và định hướng chiến lược mới của ngành”, Andrey Smalkov- Trưởng nhóm phát triển kinh doanh Cisco tại Softline, nói.
Thỏa thuận hợp tác này bao gồm tất cả các loại sản phẩm của nhà cung cấp và cho phép Softline cung cấp cho khách hàng các điều khoản cung cấp có lợi nhất,
Yêu cầu tuyển dụng- Softline.
Sovkombank đang đầu tư vào Softline.
Softline nhận giải thưởng từ Veeam.
Tôi muốn làm việc ở Softline!
Softline chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật.
Trung tâm Giáo dục Softline được thành lập.
Softline trở thành đối tác bạc của Fortinet.
Trang chủ về Softline Tin tức Softline nhận giải thưởng từ Veeam.
Softline được vinh danh với giải thưởng của Cisco.
Softline trở thành công ty CNTT quốc tế.
Softline trở thành đối tác vàng của Extreme Networks.
Softline và các đối tác:
Năm 2016- Softline đạt doanh thu 1 tỷ USD.
Trang chủ về Softline Tin tức Softline trở thành đối tác vàng của Extreme Networks.
Năm 2013, Softline đạt doanh thu gần 1 tỷ USD.
Softline đã được trao thưởng vì thực hiện dự án BI.