Examples of using Solange in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phải không chị Solange?
Em đến nói chuyện với Solange.
Người ta gọi tôi là Solange.
Beyonce và em gái Solange Knowles.
Solange thích?- Dễ!
Bà Solange Lemay đang sống tại Sherbrooke.
Solange! Ta có
Solange thì xướng âm. Delphine có múa.
Solange thì xướng âm. Delphine có múa.
Có gì khác biệt về Solange Knowles?
Solange không đến chào tạm biệt à?
Dễ!- Solange thích?
Solange Knowles:' Yên nghỉ nhé Mac Miller.
Chị Solange!- Em đến học ạ.
Chào Carlinhos. Solange, chào chị?
Em đâu cần phải hỏi, Solange.
Jacques và Solange, bố mẹ anh!
Cô Solange, cô phải tới ngay bây giờ.
Solange Knowles là em gái của danh ca Beyonce.
Ta có nên chơi tiếp không? Sao? Solange!