Examples of using Soldier in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kumar đã trở lại mạnh mẽ với Holiday: A Soldier là Never Tắt Duty.
Một Cái Tên Soldier.
Những con Ghost Knight mất mạng, lũ Soldier.
Cậu chiêu mộ những đứa trẻ mồ côi và soldier tại Văn phòng hành chính Kuruso, và lên kế hoạch để bắt đầu tìm kiếm những viên Ruby từ Shaspin Cave.
Soldier có lòng trung thành cao,
Mặc dù đã nuốt hơn 1000 Soldier, những cái đầu của con King Hydra vẫn hướng về phía Imoogi với cái mồm há rộng.
Các Knight và Soldier không rút vũ khí của họ ra
Những Dwarf Soldier và Warrior thiện chiến của Kuruso;
Mệnh lệnh của nhà Vua đã được ban ra, cậu sẽ có những Knight và soldier giúp cậu hoàn thành nhiệm vụ ở vùng đất của Despair.
Weed sử dụng Copper Plate of Rest để khiến chúng tấn công Soldier của giáo hội Embinyu Church những kẻ đang bảo vệ Feylord.
Weed chém xuyên qua người những Dark Knight và Soldier đang bị thương hoặc kiệt sức.
Ghost Soldier, Servant và Ghost Follower đang chờ đợi.
Bất cứ khi nào họ sử dụng kỹ năng các Ghost Knight và Ghost Soldier đều bị nghiền.
Captain America: The Winter Soldier sẽ chính thức ra rạp vào ngày 04/ 04/ 2014
Khả năng này giúp cho Soldier xuất hiện ở những nơi không lường trước được
Soldier và Dark Knight, những kẻ đang phi lên đồi,
Khi nhìn vào nó, kể cả hàng loạt Soldier đã tự tử,
Logo của Final Fantasy Tactics là một nhóm Soldier, gồm Black Mage,
Khả năng này giúp cho Soldier xuất hiện ở những nơi không lường trước được
The Winter Soldier, Fury nói với Steve Rogers rằng lần cuối cùng