Examples of using Som in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mạng neural tự tổ chức SOM( Self- Organizing Map).
Trường quản trị Martin Tuchman( SOM).
Hiện tại, SOM đang là tư vấn thiết kế cho 3 dự án lớn ở Việt Nam.
Cuối cùng, SOM đã thảo luận về việc chuẩn bị cho một cuộc họp đặc biệt của bộ trưởng ngoại giao các bên.
tòa nhà Seagram Mies van der Rohe và SOM của đòn bẩy House ở Park Avenue.
George J. Efstathiou của SOM là đối tác quản lý dự án, trong khi Adrian Smith, trước đây làm tại SOM là đối tác thiết kế.
Các tổ chức tham gia là Yale SOM New Haven;
Tierra Design và SOM, Bartenbach LichtLabor
Nhưng khi Bakers đến SOM vào đầu thập niên 1980,
Đặc biệt nhờ Adam Goss từ tinh thần không gian để chia sẻ clip này tuyệt vời của Harvard GSD" Mực nước" studio do Phil Enquist SOM.
Tiếng Bắc Sami được mô tả lần đầu tiên bởi Knud LEEM( En lappisk Grammatica thổ ngữ den efter, Bruges SOM af Field- Lapperne UDI Porsanger- Fiorden)
Do khả năng cơ động thông minh của nó, SOM có thể bay gần địa hình thấp,
Trung Quốc từ chối tổ chức SOM Trung Quốc- ASEAN về thực thi DOC, lập luận rằng SOM này không thể diễn ra trước khi JWG đạt đồng thuận về bản Hướng dẫn.
tòa nhà Seagram Mies van der Rohe và SOM của đòn bẩy House ở Park Avenue.
gồm các biến thể: SOM- A,
Chương trình chuyên sâu hai tuần tại Yale SOM sẽ bao gồm các mô- đun trong Kế toán Tài chính,
Ngoài dự án này, SOM đã thiết kế một loạt các tòa nhà văn hóa
SOM tin tưởng vào sự phát triển của các nhà lãnh đạo doanh nghiệp không chỉ cho hiện tại
Năm 1998, Baker và Adrian Smith, một kiến trúc sư hảng SOM đã họa kiểu nhiều dự án cao nhất của hảng,