Examples of using Sonny in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chuyện gì đang xảy ra thế, Sonny?
Anh ổn.- Sonny gọi.
Cảm ơn vì đã mang xác Sonny trở về.
Bạn cũ của Sonny.
Crews. Cảm ơn vì đã mang xác Sonny trở về.
Anh không phiền nếu tôi và Sonny lấy chiếc xe đó chứ?
Bạn Sonny.
Này, Kayvon, Sonny đây.
Đến đây, Sonny.
Và anh chàng bé nhỏ này… trái banh nhỏ nhắn này nè… tên là Sonny.
Trước tiên là, xin lỗi là tôi đã phọt vào Sonny.
Anh không phiền nếu tôi và Sonny lấy chiếc xe đó chứ?
chúng ta sẽ không bỏ quên Sonny.
Nên anh phải thuyết phục Sonny.
Anh trách anh ấy đã hại chết Sonny.
Coi nào, Sonny!
Bơ lạc cho mứt là em. Sonny cho Cher là em.
Tôi là bạn của Olaf và Sonny.
Tôi không… Nó nói, nó bảo nó tên Sonny!
Tôi không… Nó nói, nó bảo nó tên Sonny!