Examples of using Sono in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau kỳ tích ghi 4 bàn vào lưới Ác- hen- ti- na, Sono sang Mỹ thi đấu cho CLB New York Cosmos, sánh vai cùng những tên tuổi đình đám của bóng đá thế giới như: Pele, Beckenbauer… Tích được một số tiền kha khá, vào năm 1982, Sono trở lại quê hương, mua đội bóng Highland Park, biểu tượng của chế độ Apartheid.
Độ sâu thị trường SONO/ BTC.
Lịch sử giao dịch SONO/ BTC.
SORE là" cái đó", SOKO là" chỗ đó", và SONO, đứng trước danh từ, có nghĩa là“ đó”.
Công ty điện tử âm thanh sẽ được niêm yết trên thị trường lựa chọn toàn cầu của Nasdaq là“ SONO” và theo cả hai hồ sơ The Verge và SEC, đang ở vị thế tài chính mạnh để thực hiện điều đó.
Tại các trường học Samsung SONO tại các quốc gia Việt Nam,
Sono. Đây!
Sono. Đây!
Biên Kịch: Shion Sono.
Hãy dịch" Sono incinta". Chào Siri.
Sion Sono.
Chào Siri. Hãy dịch" Sono incinta".
Sono", tiếng Bồ nghĩa là nằm yên. Ở đây.
Sono Italiano. Im đi,
tôi bắt đầu" Sono grata….
Mùa thứ 3 của Serie phim Wooser no Sono Higurashi.
Lớn lên, Mathang- Tshabuse sống cách ba ngôi nhà của Jomo Sono.
Sono Motors dự kiến bắt đầu sản xuất vào nửa cuối năm 2020.
Sono", tiếng Bồ nghĩa là nằm yên. Ở đây.
Và vì vậy chúng tôi đã gặp tiến sĩ Sono Khangharani ở Pakistan.