Examples of using Sony in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sony đã làm một điều đúng đắn.
Sony của nhật mà?
Thế nhưng, từ những gì Sony thể hiện thì điều này đã không xảy ra.
Sony cho biết đây là quyết định khó khăn của hãng.
Sony kỷ niệm bán 500 triệu máy PlayStation với phiên bản 2TB PS4 Pro.
Sony và Môi trường.
Tivi Sony thông minh.
Sony sử dụng thông tin của bạn như thế nào?
Sony Cần giúp đỡ!
Sony thể hiện tốt nhất ở đây.
Thực tế là, Honda và Sony đã được thay thế bởi Pokémon, anime, và sushi.
Sony, Amazon.
Những người đang khiển trách Sony trong tình huống này đã nhấn mạnh SaveSpiderMan.
Sony lúc nào cũng đi trước thời đại nhỉ???
Sony sẽ tốt hơn chứ.
Và thay vì Sony chặn nó lại, họ cho phép quá trình upload được diễn ra.
Sony đăng cả bộ phim thay vì trailer lên Youtube.
Quên Sony đi.
Sony đâu rồi?
Sony Alpha A7S III: