Examples of using Sonya in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rồi quãng sáu giờ, tôi thấy Sonya dậy, quàng khăn,
Khi được hỏi cô có thể đọc tư tưởng của người không, thì Sonya thành thật trả lời rằng cô không muốn đọc tư tưởng của người, bởi vì"….
Tôi có một con chó Sonya, cô ấy 4 tuổi và cô ấy đang mang thai.
Sau bữa trà, Nikolai, Sonya và Natasa vào phòng đi- văng ngồi ở cái góc yêu thích của họ, nơi họ vẫn bắt đầu những câu chuyện tâm tình sâu kín nhất.
Sonya Geelon, giám đốc của Mastercard Ireland,
đến cuối tháng Giêng đem Sonya và Natasa cùng lên Moskva.
Sonya lại ngồi xuống
Raxkonikov, bấy giờ đang đứng cạnh Sonya, né sang một bên để nhường lối cho ông ta vào;
Hôm sau Sonya không đến,
Tôi sợ cả tiếng khóc của mấy đứa bé… vì nếu Sonya không cho chúng nó ăn gì thì… tôi chẳng biết… chẳng biết làm thế nào nữa!
Khi anh nhận được bức thư này Egor, Sonya và em đã đi đến nơi rất xa.
( Nicholas ngồi cách Sonya một khoảng cách,
lại gần Sonya nhìn xem nàng làm gì,
( Nicholas ngồi cách Sonya một khoảng cách,
Bà Maria Dmitrievna liếc nhìn Sonya một cái rồi ngồi xuống đi- văng bên cạnh Natasa.
Cho nên cái cảm giác đầu tiên trong lòng Nikolai là thấy hờn giận Sonya.
ca ngợi Sonya.
Trong thời gian ngắn ngủi ở lại Moskva trước khi trở về quân đội, Roxtov không gần gũi Sonya thêm, mà lại có phần xa nàng hơn trước.
Nhưng chàng thấy có cảm giác gì lúng túng khó chịu khi ở trước mặt Sonya và Dolokhov cho nên chàng ít ở nhà hơn trước.
Nghe đây! Cô ấy phải trong tình trạng hoàn hảo. Khi Sonya sử dụng năng lực của mình.