Examples of using Sopot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gdańsk 12 km( 7,5 mi), Sopot 10 km( 6,2 mi)
Gdańsk 12 km( 7,5 mi), Sopot 10 km( 6,2 mi)
với thành phố có suối khoàng( spa town) Sopot, thành phố Gdynia
với thành phố có suối khoàng( spa town) Sopot, thành phố Gdynia
với thành phố có suối khoàng( spa town) Sopot, thành phố Gdynia
Bảo tàng tại Sopot.
Khách sạn sang trọng ở Sopot.
Khách sạn sang trọng ở Sopot.
Nhà hát opera rừng ở Sopot( 2007).
Kết quả trong Nghiên cứu kinh tế, Sopot.
Một ở Sopot( chính một)
Cho tới năm 1999, Sopot thuộc tỉnh Gdańsk cũ.
Ranh giới giữa hai thành phố- Sopot và Gdańsk- chạy qua chính giữa sảnh.
Gdańsk với gần Sopot và Gdynia thường được gọi là Tricity( pl: Trójmiasto).
The Crooked House tọa lạc tại Sopot, Ba Lan, được xây dựng năm 2003.
SKM vận hành xe lửa thường xuyên giữa Gdańsk và Sopot và Gdynia, 35 phút.
Tổng dân số của 3 thành phố trong Tricity( Gdańsk+ Gdynia+ Sopot).
SKM vận hành xe lửa thường xuyên giữa Gdańsk và Sopot và Gdynia, 35 phút.
Nhưng đây là một nhà sản nằm trong trung tâm mua sắm Rezydent ở Sopot, Ba Lan.
Ngôi nhà Uốn ở Sopot, Ba Lan có một cấu trúc đặc biệt và tuyệt vời.
