Examples of using Sousa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
João de Sousa, Adam Repucha, Niemoc.
Đúng chứ, Sousa?
Sousa có đúng không?
Tên thật John Philip Sousa.
Tên thật John Philip Sousa.
Đứng lại, Đặc vụ Sousa.
Sousa, nói cho tôi biết.
Suy luận thôi, Sếp Sousa.
Tên thật John Philip Sousa.
Sếp Sousa.
Phó Tổng thống Bornito de Sousa.
Miquela Sousa được tạo ra từ máy tính.
Về Giải Thưởng John Philip Sousa.
Mack và Sousa đang tiến hành.
Tôi buộc phải làm thế, Sousa.
Năm 1954, Sousa Mendes chết trong nghèo đói.
Về Giải Thưởng John Philip Sousa.
Carlos MP Sousa Giáo sư Marketing quốc tế.
Ông đã làm gì với sếp Sousa?
Sếp Sousa và tôi chắc chắn sẽ làm vậy.