Examples of using Soy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sản phẩm cũng chứa Soy Lecithin.
Soy yo, max. Ai đó?
Soy Isoflavones giúp kích thích tố nữ.
Soy isoflavone là tự nhiên có trong đậu nành.
Soy Mexico' được in trên cổ( Getty Images).
Eco Soy Ink/ PUNDY được thành lập vào năm 1990.
được gọi là Soy FM 93.9.
Chưa kể, Soy Dream bổ sung thêm đường mía vào sữa của họ.
Lo Que Soy" là bản tiếng Tây Ban Nha của" This Is Me".
Burger đậu nành, Soy Energy Bar không phải là lựa chọn tốt nhất của bạn.
Tại tour diễn Nuesrto Tiempo, cô đã hát bài hát solo" No Soy asi".
Biệt danh của Eun trong Sechs Kies là" Soy Sauce"() vì làn da ngăm đen.
que Soy tu madre 2,
Thành phần đặc biệt bao gồm Soy Isoflavones, Chasteberry Extract, Dong Quai và Uva Ursi.
Schwarz được tiếp tục làm đồng dẫn chương trình Yo Soy trên Frecuencia Latina vào năm 2013.
Một số bản cover nổi tiếng của cô bao gồm" Amapola" và" No Soy El Aire".
( Video)[" Soy, Kenya"] Zack Matere:
Cô được biết đến nhiều nhất là Aura María Fuentes trong Yo Soy Betty, la fea.[ 1].
Năm 2001, Adriana cũng mạo hiểm tham gia diễn xuất với hit Colombia telenovela Yo soy Betty, la fea.
Chất dưỡng ẩm tự nhiên như aloe vera hoặc soy có thể hữu ích trong những trường hợp cháy nắng.