Examples of using Speaker in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Điện thoại Galaxy series S của Samsung có thể sẽ đến cùng speaker cao cấp của Harman vào năm 2018, công ty cho tiết lộ trong một buổi họp báo mới đây ở Seoul.
ST- 15M 1.5 W/ 15W FM phát sóng vô tuyến phát PLL 88- 108MHz với Bluetooth Speaker MP3 chức năng máy nghe che 2KM- 4KM phóng vận chuyển Các broadc FM đầu tiên.
Các bạn sẽ được nghe từ 2 speaker chia sẻ sau đó chọn 1 trong 2 workshop.
Ngài Tổng thống không có ý kiến gì về vấn đề được tranh luận hôm nay. Madam Speaker, đang là phiên của tôi, và tôi thấy khó mà tin rằng.
Microphone, Speaker, Sound Card
Ngài Tổng thống không có ý kiến gì về vấn đề được tranh luận hôm nay. Madam Speaker, đang là phiên của tôi, và tôi thấy khó mà tin rằng.
microphone, speaker, TV….
Ngài Tổng thống không có ý kiến gì về vấn đề được tranh luận hôm nay. Madam Speaker, đang là phiên của tôi, và tôi thấy khó mà tin rằng.
Tất cả những thứ bạn cần là phần mềm, Microphone, Speaker, Sound Card
Tất cả những thứ bạn cần là phần mềm, Microphone, Speaker, Sound Card
headphone, speaker.
delegate và một speaker hoạt động theo cách tương tự như cơ sở hạ tầng của một quốc gia và chính phủ.
Xiaomi cũng đã nói rằng sẽ có một thư viện trực tuyến lớn với nội dung luồng cho AI Speaker.
Google Home và Amazon Echo là những trợ lý ảo thông minh gần đây có ảnh hưởng nhất của Google, thông qua một speaker có thể thực hiện nhiều task khác nhau.
Bạn không thể nói về phương tiện truyền thông xã hội mà không nói về speaker, tác giả, và chuyên gia xã hội Gary Vaynerchuk.
Google Home và Amazon Echo là những trợ lý ảo thông minh gần đây có ảnh hưởng nhất của Google, thông qua một speaker có thể thực hiện nhiều task khác nhau.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn có yêu cầu của Speaker Fret Mold.
Anh Robertson gọi điện thoại cho anh Hawkins, nói anh ngồi xuống, rồi mở“ speaker phone” lên.
Apple cũng đang lên kế hoạch tung ra chiếc Siri Speaker, một sản phẩm được cho là có vị trí
Vào thời điểm đó từ chức của Commons Speaker, Betty Boothroyd vào năm 2000,