Examples of using Spear in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một vụ lừa đảo kiểu“ spear phishing” chĩa mũi dùi cụ thể hơn- một yêu cầu đòi tiền hoặc thông tin có thể được gởi tới một người, tổ chức hoặc doanh nghiệp cụ thể.
Ví dụ, một hacker có thể thu thập thông tin từ các hồ sơ mạng xã hội của bạn để cung cấp thông điệp spear phishing với thông tin đáng tin cậy.
Đây là thương vụ mua lại lớn nhất của Goldman kể từ khi ngân hàng này công bố mua nhà tạo lập thị trường Spear, Leeds& Kellogg với mức giá 6,5 tỷ USD vào tháng 9/ 2000.
Yuri vươn người ra, nắm lấy CZ bằng cổ áo và định kéo cô ra khỏi bộ lông mao của Spear Needle.
End of the Spear( 2006), Brooks( 2007) và Elena Undone( 2010).
biến nó thành Spear Key.
Cô mang Spear Key đến Iron Island, nơi cô kích hoạt các tàn tích trên đảo để tìm vị trí chính xác của Spear Pillar ở Mt.
người nhận ra Spear of Leonidas mà Misthios mang theo.
Trong trận đấu, Reigns đã thực hiện một cú superman punch và một cú spear trên Singh.
Since năm 2010 chúng tôi bán hàng rào hàng đầu spear hàng rào Úc và Hoa Kỳ Unite.
Một ví dụ về điều này là sử dụng Spear Gun trên cá hoặc Power Saw trên cây.
Spear và tôi lấy một chiếc trực thăng của hãng hàng không Air America đến Vịnh Cam Ranh để tìm kiếm Francis,
Spear và tôi lấy một chiếc trực thăng của hãng hàng không Air America đến Vịnh Cam Ranh để tìm kiếm Francis,
Mirabilis phim sinh học kiểm tra các tế bào lấn chiếm, đâm bất kỳ từ một loài khác với cấu trúc giống như spear và tiêm chúng với chất độc mà sẽ giết chết gần
Nó vô cùng khó khăn để gia cố Bone Spear cấp độ 1, vì vậy cậu không thể tưởng tượng nổi bao nhiêu Bone Spear sẽ vỡ trong quá trình gia cố Bone Spear cấp độ 2.
Carl Ellsworth sẽ spear tiêu đề“ Y: The Last Man”, theo The Hollywood Reporter.
sau khi nhà vô địch hạng nặng thế giới Chris Jericho đã bị húc ngã( spear) bởi Edge.
Edge đánh bại Foley trong một trận Hardcore match bằng cách spear văng vào cái bàn đang cháy.
Ông đã sử dụng lại câu chuyện trong bộ phim năm 2006 The End of the Spear của Hollywood trong đó các nhóm Thiên chúa giáo có kế hoạch tuyên truyền tôn giáo của mình[ cần dẫn nguồn].
Bằng việc bỏ qua nguy cơ từ các cuộc tấn công trước đó, Epsilon cuối cùng đã trở thành nạn nhân của một cuộc tấn công spear phishing- một dạng tấn công bằng việc đưa phần mềm độc hại xâm nhập vào hệ thống thông qua email giả mạo như một giao tiếp hợp lệ.
