Examples of using Speedo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Như một phần của quyết định này, Speedo sẽ tặng 50.000 USD cho tổ chức Save the Children, một đối tác từ thiện toàn cầu của Speedo, để hỗ trợ trẻ em tại Brazil", thông báo của hãng sản xuất đồ bơi cho biết.
Như một phần của quyết định này, Speedo sẽ tặng 50.000 USD cho tổ chức Save the Children,
Như một phần của quyết định này, Speedo sẽ tặng 50.000 USD cho tổ chức Save the Children, một đối tác từ thiện toàn cầu của Speedo, để hỗ trợ trẻ em tại Brazil",
Với cá đối đặc biệt của mình, anh ấy đã dẫn dắt các khóa đào tạo của mình mặc áo Speedo và Rolex, kiếm được tài sản của mình với các khóa đào tạo giáo viên tốn kém và bằng cách nhượng quyền thương hiệu Bikram.
Speedo được sắp xếp như một chiếc đua với 50kph chỉ xuống,
di chuyển cửa sổ điều khiển tới cửa ra vào và ngồi speedo ngay trước mặt bạn.
Tính khả dụng của ứng dụng Speedo On cho Gear Fit2 Pro có thể khác nhau tùy vào khu vực và quốc gia.
Nếu bánh xe của bạn ở khoảng 1m, speedo của bạn sẽ được cấu hình để biết rằng bạn sẽ di
Eddie Murphy trong" Saturday Night Live", mặc một chiếc Speedo vàng cho" Tiệc Spa Hot Tub nổi tiếng của James Brown".
không liên tục phải kiểm tra Speedo.
đặc biệt là nếu kim speedo đi bất cứ nơi nào gần tốc độ tối đa của chiếc xe là 319 km/ h( 198 dặm/ giờ).
Các nhãn hiệu kính bơi chuyên nghiệp dành cho VĐV đang có mặt ở thị trường Việt Nam là: SPEEDO( dòng Fastskin, Vanquisher), ARENA( dòng Cobra), FINIS( dòng Lightning, Strike).
Ai là Speedo?
Vậy, mày là Speedo?
Vậy, anh là Speedo?
Vậy, anh bạn là Speedo?
Em vẫn sống với Speedo Torpedo?
Từ speedo, chúng tôi cung cấp một….
Trường hợp goggle dây kéo màu đỏ từ speedo.
Và nó không có gì để làm với Speedo thongs.