Examples of using Spence in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ứng dụng đầu tiên của trò chơi ra tín hiệu vào các vấn đề kinh tế là mô hình của Michael Spence về việc ra tín hiệu trong thị trường lao động.[ 15] Spence miêu tả một trò chơi mà tại đó, người lao động có một khả năng nhất định( trình độ cao hoặc thấp) mà nhà tuyển dụng không nắm được.
Catherine Helen Spence($ 5) là người phụ nữ đầu tiên của Australia ứng cử viên cho chức vụ chính trị.
gia nhập Basil Spence Coventry Cathedral( liệt kê năm 1988),
Singapore( một trong 5 nền kinh tế mà ông Spence nhấn mạnh là đã đạt được vị thế quốc gia tiên tiến kể từ năm 1960).
Michael Spence đưa ra lý thuyết báo hiệu
Michael Spence, Nobel kinh tế,
Trường Spence, Trường Browning,
Khu vực hoạt động Worldwide Nhân viên chủ chốt Patrick Spence CEO Phil Abram President Craig Shelburne CFO Tom Cullen VP,
có lẽ chỉ có một vài trăm mét về kích thước,” lưu ý Harlan Spence, Phim Tù Khổ Sai giám đốc Viện UNH cho học Trái đất,
như Thomas Spence và Richard Carlile,
đóng vai trò dẫn dắt trong chiến dịch tranh cử tổng thống của tôi; Roy Spence và Judy Trabulsi,
Mill, và Spence hiểu, ông là một nhà xã hội học;
Đây là Spence.
Được rồi. Spence.
Được rồi. Spence.
Hắn chính là Spence.
Được rồi. Spence.
Viết bởi Caroline Spence.
Hết rồi Spence.
Được chứ, Spence?