Examples of using Spencer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh nói anh là Spencer?
Trong cách em chăm sóc Spencer.
đây là một khẩu Spencer 56- 50.
Cô là bạn gái Spencer? Cháu là Martha, Spencer? .
Hắn mang 1 khẩu Spencer.
Em đã biết được điều anh đã làm cho Spencer và em.
Hình như quá sớm để kiểm tra Spencer sao?
Chuẩn, đấy là Spencer. Tớ!
Đi nào, Spencer.
Trở về1957, có phim Spencer Tracy, Katharine Hepburn.
Hắn có đem theo một khẩu Spencer.
Đạo diễn: Spencer Susser.
Không thể nào tốt hơn súng Spencer.
Học thầy Spencer.
Bạn sẽ làm gì nếu bạn không sợ?”- Spencer Johnson.
Thành phố Spencer.
Chân dung nhiếp ảnh gia Spencer Tunick.
Bộ phim là một phần của series sách Spencer- được đặt theo tên một nhân vật giả tưởng trong bộ tiểu thuyết trinh thám.
Anh trai của anh, John, 34 làm việc tại Marks& Spencer và rất hài lòng với những hiểu biết mà anh đã nhận được.
Scott Spencer, Giám đốc bộ phận Sustainable Ads tại Google, nói với CNBC ngày 14 tháng 3 rằng.