Examples of using Sperry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nhân viên Tuần Tra Kristopher Sperry, cư dân gốc Eureka,
JMA đã hạ cấp Sperry thành một cơn bão nhiệt đới nghiêm trọng vào lúc 00: 00 UTC ngày 30 tháng 6.[ 2] Vào ngày hôm sau, cả JTWC và JMA đều tuyên bố Sperry là một xoáy thuận ngoại nhiệt đới,[ 1][ 2] mặc dù sau đó nó vẫn được hợp nhất với một khu vực phía trước.[ 1].
Sperry phụ nữ.
Sperry cho Nữ.
Mẫu giày Sperry.
Giới thiệu về Sperry.
Trang chủ› Sperry Marine.
Các khách sạn ở Sperry.
Ghi lại bởi Rod Meade Sperry.
Thương hiệu: Sperry Top Sider.
Ghi lại bởi Rod Meade Sperry.
Thương hiệu: Sperry Top Sider.
Sperry, người được trao giải Nobel năm 1981.
Một công ty độc lập lớn trước đã Sperry.
Tại điểm này, Elmer Sperry bước vào câu chuyện trên.
Giày yachting do Paul Sperry giới thiệu vào năm 1935.
Giày yachting do Paul Sperry giới thiệu vào năm 1935.
IBM không phát minh ra máy tính mà là Sperry- Rand.
Năm 1981 Sperry nhận giải Nobel nhờ nghiên cứu của ông.
Năm 1981, Sperry nhận giải Nobel nhờ nghiên cứu của ông.