Examples of using Spieth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Jordan Spieth là một hiện tượng.
Jordan Spieth, vô địch năm 2015.
Jordan Spieth chính là Tiger Woods mới?
Jordan Spieth.
Jordan Spieth chiến thắng AT& T 2017.
Jordan Spieth và Justin Thomas.
Jordan Spieth rút lui khỏi giải Sony Open.
Jordan Spieth dẫn đầu sau vòng một Masters.
Ông là anh trai của Ellie và Steven Spieth.
Spieth dẫn hai gậy sau vòng hai British Open.
Spieth khởi đầu suôn sẻ tại Houston Open.
Jordan Spieth sẽ ổn với hình phạt này.
Day, Spieth và McIlroy đại chiến tại Memorial Tournament.
Đối với Jordan Spieth, năm 2015 là một năm quyết định.
Đương kim vô địch của giải đấu là Jordan Spieth.
Tôi có thể điều chỉnh nó,” Spieth nói.
Đây là một ngày đáng quên", Spieth nói.
Spieth khẳng định sẽ không đeo nhẫn cưới khi thi đấu.
Jordan Spieth được dựng tượng từ 24.152 quả bóng golf.
Jordan Spieth giành chiến thắng kép Tour Championship và FedEx Cup.